Thời gian thi triển của mọi Tướng Mùa 18. Năng lượng tràn được giữ lại. Năng lượng mỗi đòn: Đỡ đòn 5 (cộng sát thương phải chịu), Pháp sư 7 và 2 mỗi giây, còn lại 10.
Các công cụ này không chính xác 100%: chúng kết hợp dữ liệu trò chơi công khai với quan sát lối chơi, nên kết quả có thể khác với trò chơi thật. Chúng tôi khuyến khích bạn thử nghiệm và khám phá trò chơi bằng cách tự chơi. Các công cụ ở đây để bạn luyện tập và hỗ trợ việc học của bạn.
Khóa năng lượng mỗi lần thi triển
Thời gian từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi đòn đánh cho năng lượng tiếp theo trúng; trong lúc đó không nhận năng lượng từ bất cứ nguồn nào.
Hoạt ảnh thi triển
Hoạt ảnh thi triển kéo dài bao lâu; Tướng không thể đánh trong lúc đó.
Duy trì
Thời gian thêm mà một số kỹ năng giữ Tướng bận sau hoạt ảnh, vẫn khóa năng lượng.
Khóa năng lượng mỗi lần thi triển, mọi tướng (giây, dài nhất trước)
0.80 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 0.80 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.27 s. Năng lượng 0 trên 25 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.75 đòn mỗi giây.
1.54 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.54 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.29 s. Năng lượng 0 trên 25 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.75 đòn mỗi giây.
2.10 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng suốt 1.50 s vận sức sau khi thi triển; không đánh thường trong lúc đó.Hoạt ảnh thi triển 0.60 s, rồi vận sức 1.50 s. Năng lượng 0 trên 40 khi vào trận, +7 mỗi đòn, +2 mỗi giây. 0.70 đòn mỗi giây.
0.92 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 0.92 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.25 s. Năng lượng 0 trên 90 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.65 đòn mỗi giây.
4.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng kéo dài chừng nào lá chắn còn, tối đa 4.00 s. Vẫn đánh thường.Hoạt ảnh thi triển 0.62 s. Năng lượng 30 trên 100 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.60 đòn mỗi giây.
không khóa năng lượngKhông khóa năng lượng: năng lượng vẫn vào trong lúc dùng kỹ năng, kỹ năng rút năng lượng tối đa và kết thúc khi về 0. Hồi năng lượng làm nó kéo dài hơn.Hoạt ảnh thi triển 3.31 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.20 s. Năng lượng 0 trên 70 khi vào trận, +7 mỗi đòn, +2 mỗi giây. 0.80 đòn mỗi giây.
4.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng kéo dài chừng nào lá chắn còn, tối đa 4.00 s. Vẫn đánh thường.Hoạt ảnh thi triển 0.86 s. Năng lượng 0 trên 105 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.60 đòn mỗi giây.
5.44 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnTốc độ đánh rút ngắn khóa này: nó kéo dài 5 đòn đánh cường hóa. Hiển thị ở tốc độ đánh gốc.Hoạt ảnh thi triển 0.68 s. Năng lượng 0 trên 50 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.70 đòn mỗi giây.
0.90 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 0.90 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.31 s. Năng lượng 0 trên 110 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.60 đòn mỗi giây.
1.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.00 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.50 s. Năng lượng 0 trên 90 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.60 đòn mỗi giây.
4.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng kéo dài 4.00 s hiệu ứng còn chạy. Vẫn đánh thường.Hoạt ảnh thi triển 2.00 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.20 s. Năng lượng 0 trên 70 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.65 đòn mỗi giây.
1.57 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnTốc độ đánh rút ngắn khóa này: nó kéo dài 2 đòn đánh cường hóa. Hiển thị ở tốc độ đánh gốc.Hoạt ảnh thi triển 0.60 s. Năng lượng 0 trên 40 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.75 đòn mỗi giây.
3.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 3.00 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.20 s. Năng lượng 0 trên 100 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.65 đòn mỗi giây.
4.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng kéo dài chừng nào lá chắn còn, tối đa 4.00 s. Vẫn đánh thường.Hoạt ảnh thi triển 1.05 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.60 s. Năng lượng 0 trên 100 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.60 đòn mỗi giây.
4.59 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnTốc độ đánh rút ngắn khóa này: nó kéo dài 3 đòn đánh cường hóa. Hiển thị ở tốc độ đánh gốc.Hoạt ảnh thi triển 1.30 s. Năng lượng 0 trên 90 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.65 đòn mỗi giây.
1.58 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.58 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.19 s. Năng lượng 0 trên 50 khi vào trận, +7 mỗi đòn, +2 mỗi giây. 0.75 đòn mỗi giây.
1.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.00 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.43 s. Năng lượng 0 trên 40 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.75 đòn mỗi giây.
0.40 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 0.40 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.40 s. Năng lượng 0 trên 35 khi vào trận, +7 mỗi đòn, +2 mỗi giây. 0.75 đòn mỗi giây.
4.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnTốc độ đánh rút ngắn khóa này: nó kéo dài 6 đòn đánh cường hóa. Hiển thị ở tốc độ đánh gốc.Hoạt ảnh thi triển 0.80 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.30 s. Năng lượng 0 trên 35 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.75 đòn mỗi giây.
1.01 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.01 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.25 s. Năng lượng 0 trên 30 khi vào trận, +7 mỗi đòn, +2 mỗi giây. 0.75 đòn mỗi giây.
2.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng kéo dài chừng nào lá chắn còn, tối đa 2.00 s. Vẫn đánh thường.Hoạt ảnh thi triển 0.66 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.96 s. Năng lượng 0 trên 40 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.80 đòn mỗi giây.
2.25 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 2.25 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.25 s. Năng lượng 0 trên 90 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.65 đòn mỗi giây.
3.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 3.00 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.50 s. Năng lượng 0 trên 110 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.65 đòn mỗi giây.
1.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.00 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.25 s. Năng lượng 0 trên 25 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.85 đòn mỗi giây.
0.98 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 0.98 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.37 s. Năng lượng 0 trên 55 khi vào trận, +7 mỗi đòn, +2 mỗi giây. 0.80 đòn mỗi giây.
1.73 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.73 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.66 s. Năng lượng 0 trên 135 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.60 đòn mỗi giây.
5.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng kéo dài 5.00 s hiệu ứng còn chạy. Vẫn đánh thường. Thời gian hiệu ứng tăng theo Sức mạnh Phép thuật: 5.00 s ở SMPT gốc, lâu hơn khi có thêm SMPT.Hoạt ảnh thi triển 0.86 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.27 s. Năng lượng 0 trên 60 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.75 đòn mỗi giây.
4.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng kéo dài chừng nào lá chắn còn, tối đa 4.00 s. Vẫn đánh thường.Hoạt ảnh thi triển 1.00 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.49 s. Năng lượng 0 trên 80 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.60 đòn mỗi giây.
0.35 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 0.35 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.24 s. Năng lượng 0 trên 50 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.75 đòn mỗi giây.
4.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng kéo dài 4.00 s hiệu ứng còn chạy. Vẫn đánh thường.Hoạt ảnh thi triển 0.70 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.25 s. Năng lượng 0 trên 60 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.75 đòn mỗi giây.
3.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng kéo dài 3.00 s hiệu ứng còn chạy. Vẫn đánh thường.Hoạt ảnh thi triển 0.77 s. Năng lượng 0 trên 60 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.75 đòn mỗi giây.
2.25 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng đến khi hiệu ứng của kỹ năng kết thúc, 2.25 s sau khi bắt đầu thi triển.Hoạt ảnh thi triển 1.00 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.50 s. Năng lượng 0 trên 100 khi vào trận, +7 mỗi đòn, +2 mỗi giây. 0.80 đòn mỗi giây.
2.88 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 2.88 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.76 s. Năng lượng 0 trên 125 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.70 đòn mỗi giây.
3.65 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng suốt 2.00 s vận sức sau khi thi triển; không đánh thường trong lúc đó.Hoạt ảnh thi triển 1.65 s, rồi vận sức 2.00 s. Năng lượng 0 trên 70 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.80 đòn mỗi giây.
8.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng kéo dài 8.00 s hiệu ứng còn chạy. Vẫn đánh thường.Hoạt ảnh thi triển 0.85 s. Năng lượng 0 trên 40 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.55 đòn mỗi giây.
1.20 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.20 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.17 s. Năng lượng 0 trên 140 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.65 đòn mỗi giây.
4.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng kéo dài chừng nào lá chắn còn, tối đa 4.00 s. Vẫn đánh thường.Hoạt ảnh thi triển 0.70 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.05 s. Năng lượng 0 trên 80 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.55 đòn mỗi giây.
1.90 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.90 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.18 s. Năng lượng 0 trên 65 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.75 đòn mỗi giây.
2.52 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnTốc độ đánh rút ngắn khóa này: nó kéo dài 3 đòn đánh cường hóa. Hiển thị ở tốc độ đánh gốc.Hoạt ảnh thi triển 1.02 s. Năng lượng 0 trên 45 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.80 đòn mỗi giây.
1.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.00 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.37 s. Năng lượng 0 trên 20 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.85 đòn mỗi giây.
4.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnKhóa năng lượng kéo dài chừng nào lá chắn còn, tối đa 4.00 s. Vẫn đánh thường.Hoạt ảnh thi triển 2.00 s. Năng lượng 0 trên 150 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.60 đòn mỗi giây.
1.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.00 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.18 s. Năng lượng 0 trên 40 khi vào trận, +7 mỗi đòn, +2 mỗi giây. 0.80 đòn mỗi giây.
1.20 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.20 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.42 s. Năng lượng 0 trên 45 khi vào trận, +7 mỗi đòn, +2 mỗi giây. 0.75 đòn mỗi giây.
2.18 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 2.18 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.74 s. Năng lượng 0 trên 35 khi vào trận, +7 mỗi đòn, +2 mỗi giây. 0.80 đòn mỗi giây.
1.58 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.58 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.27 s. Năng lượng 0 trên 80 khi vào trận, +7 mỗi đòn, +2 mỗi giây. 0.80 đòn mỗi giây.
1.21 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.21 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.45 s. Năng lượng 0 trên 60 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.50 đòn mỗi giây.
0.97 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 0.97 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.70 s. Năng lượng 0 trên 70 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.90 đòn mỗi giây.
1.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.00 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.15 s. Năng lượng 0 trên 80 khi vào trận, +7 mỗi đòn, +2 mỗi giây. 0.80 đòn mỗi giây.
2.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 2.00 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.00 s. Năng lượng 0 trên 40 khi vào trận, +10 mỗi đòn. 0.85 đòn mỗi giây.
2.00 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 2.00 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.70 s. Năng lượng 0 trên 70 khi vào trận, +7 mỗi đòn, +2 mỗi giây. 0.80 đòn mỗi giây.
1.75 s khóa năng lượng mỗi lần thi triểnHoạt ảnh thi triển 1.75 s, kỹ năng có hiệu lực sau 0.24 s. Năng lượng 0 trên 100 khi vào trận, +5 mỗi đòn. 0.65 đòn mỗi giây.