// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo máu hiệu dụng.

Cấp 6Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng15,429máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 7Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng15,429máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 8Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng16,188máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 9Thú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh17,349máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 10Thú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh17,349máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu máu hiệu dụng khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Móng Vuốt Sterak+1,222
Giáp Máu Warmog+1,144
Thú Tượng Thạch Giáp+1,024
Vương Miện Hoàng Gia+785
Giáp Tâm Linh+765
Trái Tim Kiên Định+764
Lời Thề Hộ Vệ+731
Huyết Kiếm+725
Giáp Vai Nguyệt Thần+714
Nỏ Sét+579
Vuốt Rồng+526
Áo Choàng Gai+520

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Kobuko mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo máu hiệu dụng của bộ trang bị phòng thủ tốt nhất dưới luồng sát thương nhận vào đã chọn (nửa vật lý, nửa phép). Bấm vào con số để mở Máy tính tướng đỡ đòn với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Sát thương mỗi giây
Hiệu ứng bất lợi trên tướng đỡ đòn
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtMáu hiệu dụng · không trang bịMáu hiệu dụng · có trang bịTử trậnMở
Đấu Sĩ 6Tinh Nghịch 3Sprykin riderThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,34316,188sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Đấu Sĩ 4Sprykin riderThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,34316,164sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 6Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,07915,487sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Đấu Sĩ 2Sprykin riderThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,07915,429sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 4Tinh Nghịch 3Sprykin riderThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng2,90214,665tử trận ở giây 25Máy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 4Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Tâm Linh2,63813,351tử trận ở giây 22Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 3Đấu Sĩ 2Sprykin riderThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Tâm Linh2,63813,340tử trận ở giây 22Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Sprykin riderThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Tâm Linh2,47011,092tử trận ở giây 19Máy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Tâm Linh2,37310,916tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 3Sprykin riderMóng Vuốt SterakGiáp Máu WarmogThú Tượng Thạch Giáp2,0299,931tử trận ở giây 17Máy tínhTìm đội hình
Không tộc hệGiáp Máu WarmogThú Tượng Thạch GiápLời Thề Hộ Vệ1,7648,305tử trận ở giây 14Máy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

2.00 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
2.00 sthi triển

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này.

0 / 90năng lượng đầu / để thi triển
+5năng lượng mỗi đòn
0.65đòn mỗi giây
0.23 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.38 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.65 đòn/giây0/90
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)

Lần thi triển đầu ở 26.77 s với 0.65 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 90/90: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 2.00 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 2.00 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 2.23 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 15% của đòn).
  4. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 15% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 40%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  5. Nhận năng lượng: 5 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/90.
  6. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 90 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (88/90 cộng 5 sẽ thi triển và quay lại với 3). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.