Tìm đội hình có Tinh Nghịch →
Nhận Lông Xù Khổng Lồ. Thả một tướng Tinh Nghịch lên LXKL để chọn làm Kỵ Sĩ.
Mốc kích hoạt
3Kỵ Sĩ nhận được
15%
và 15% 
540%
35%
, và 0% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn. 755%
55%
, và 100% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn. Bảng dữ liệu
Số liệu trong mô tả tộc hệ
| 3 tướng | 5 tướng | 7 tướng |
|---|
Attack Speed Increase | 15% | 35% | 55% |
| Máu tăng thêm | 15% | 40% | 55% |
| Teamwide Ratio | 0 | 0 | 1 |
Máu Lông Xù Khổng Lồ theo giai đoạn
| Giai đoạn 1 | Giai đoạn 2 | Giai đoạn 3 | Giai đoạn 4 | Giai đoạn 5 | Giai đoạn 6 | Giai đoạn 20 |
|---|
Stage To Health Scalar | 100 | 110% | 120% | 135% | 150% | 175% | 175% |
Lông Xù Khổng Lồ
| 3 tướng | 5 tướng | 7 tướng |
|---|
Auto Attack Damage | 50 | 75 | 113 |
| Chomp Damage | 200 | 400 | 600 |
| Heal Damage | 200 | 400 | 600 |
Sprykin Attack Speed | 1.3 | 1.3 | 1.3 |
Sprykin Base Health | 700 | 700 | 700 |
Lông Xù Khổng Lồ với Kỵ Sĩ cận chiến
| 3 tướng | 5 tướng | 7 tướng |
|---|
| And The Augment | 0 | 0 | 0 |
| Hồi máu Cơ bản | 200 | 400 | 600 |
| Sát Thương | 100 | 140 | 220 |
Health Percent Heal | 10% | 13% | 16% |
| Multiplier Per Cast | 10% | 10% | 10% |
Lông Xù Khổng Lồ với Kỵ Sĩ đánh xa
| 3 tướng | 5 tướng | 7 tướng |
|---|
| And The Augment | 0 | 0 | 0 |
| Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật: | 15% | 30% | 40% |
| Sát Thương Đường Đạn %i:scaleAP% | 100 | 120 | 150 |
| Mudball Damage | 200 | 250 | 400 |
Đến Giờ Ăn Nhẹ Rồi!
| Giá trị |
|---|
| Tiêu Hao | 2 |
| Ngưỡng Kết Liễu | 16% |
| Execute Threshold Upgrade | 22% |