Tìm đội hình có Tinh Nghịch →
Nhận Lông Xù Khổng Lồ. Thả một tướng Tinh Nghịch lên LXKL để chọn làm Kỵ Sĩ.
Mốc kích hoạt
3Kỵ Sĩ nhận được
115%
và 115% 
5140%
135%
, và 0% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn. 7145%
145%
, và 100% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn. Bảng dữ liệu
số liệu Tinh Nghịch
| 3 tướng | 5 tướng | 7 tướng |
|---|
Attack Speed Increase | 1.15 | 1.35 | 1.45 |
| Máu tăng thêm | 1.15 | 1.4 | 1.45 |
| Teamwide Ratio | 0 | 0 | 1 |
Sprykin Summon Scaling
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 20 |
|---|
Stage To Health Scalar | 100% | 110% | 120% | 135% | 150% | 175% | 175% |
Sprykin Summon
| 1 | 2 | 3 |
|---|
Auto Attack Damage | 50 | 75 | 113 |
| Chomp Damage | 200 | 400 | 600 |
| Heal Damage | 200 | 400 | 600 |
Sprykin Attack Speed | 1.3 | 1.3 | 1.3 |
Sprykin Base Health | 700 | 700 | 700 |
Sprykin Summon Melee
| 1 | 2 | 3 |
|---|
| And The Augment | 0 | 0 | 0 |
| Hồi máu Cơ bản | 200 | 400 | 600 |
| Sát Thương | 100 | 140 | 220 |
Health Percent Heal | 10% | 13% | 16% |
| Multiplier Per Cast | 10% | 10% | 10% |
Sprykin Summon Ranged
| 1 | 2 | 3 |
|---|
A Dand Ability Power | 15% | 30% | 40% |
| And The Augment | 0 | 0 | 0 |
| Missile Damage | 100 | 120 | 150 |
| Mudball Damage | 200 | 250 | 400 |
Snacktime
| Giá trị | |
|---|
| Tiêu Hao | 2 |
| Ngưỡng Kết Liễu | 16% |
| Execute Threshold Upgrade | 22% |