// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo DPS.

Cấp 6Quyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch396DPS
Thuật Sư 4Gai Đen 2Sacrifice: magic 2-cost 2-star
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 7Quyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch436DPS
Thuật Sư 6Gai Đen 2Sacrifice: magic 2-cost 2-star
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 8Quyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch436DPS
Thuật Sư 6Gai Đen 2Sacrifice: magic 2-cost 2-star
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 9Quyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch441DPS
Thuật Sư 6Tinh Nghịch 3Gai Đen 2Sprykin riderSacrifice: magic 2-cost 2-star
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 10Quyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch441DPS
Thuật Sư 6Tinh Nghịch 3Gai Đen 2Sprykin riderSacrifice: magic 2-cost 2-star
Máy tínhTìm đội hình

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu DPS khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Cuồng Đao Guinsoo+53
Bùa Đỏ+53
Bùa Xanh+52
Diệt Khổng Lồ+48
Ngọn Giáo Shojin+42
Quyền Trượng Thiên Thần+41
Quỷ Thư Morello+40
Mũ Thích Nghi+38
Bàn Tay Công Lý+35
Trượng Hư Vô+34
Chùy Đoản Côn+33
Nanh Nashor+32

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Veigar mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo DPS của bộ 3 trang bị tốt nhất lên ba hình nộm đã chịu xuyên kháng, xuyên giáp và thiêu đốt của đội. Bấm vào con số để mở Máy tính DPS với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Hiệu ứng bất lợi trên địch
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtDPS · không trang bịDPS · có trang bịMở
Thuật Sư 6Gai Đen 2Sacrifice: magic 2-cost 2-starQuyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch137436Máy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 4Tinh Nghịch 3Gai Đen 2Sprykin riderSacrifice: magic 2-cost 2-starQuyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch123400Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Gai Đen 2Thuật Sư 2Sprykin riderSacrifice: magic 2-cost 2-starMũ Phù Thủy RabadonBùa XanhGăng Bảo Thạch127399Máy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 4Gai Đen 2Sacrifice: magic 2-cost 2-starQuyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch119396Máy tínhTìm đội hình
Gai Đen 4Thuật Sư 4Sacrifice: magic 2-cost 2-starQuyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch119396Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 3Gai Đen 2Thuật Sư 2Sprykin riderSacrifice: magic 2-cost 2-starQuyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch110373Máy tínhTìm đội hình
Gai Đen 4Tinh Nghịch 3Thuật Sư 2Sprykin riderSacrifice: magic 2-cost 2-starQuyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch110373Máy tínhTìm đội hình
Gai Đen 2Thuật Sư 2Sacrifice: magic 2-cost 2-starQuyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch105369Máy tínhTìm đội hình
Gai Đen 4Thuật Sư 2Sacrifice: magic 2-cost 2-starQuyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch105369Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Gai Đen 2Sprykin riderSacrifice: magic 2-cost 2-starMũ Phù Thủy RabadonGăng Bảo ThạchBùa Xanh109361Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Gai Đen 4Sprykin riderSacrifice: magic 2-cost 2-starMũ Phù Thủy RabadonGăng Bảo ThạchBùa Xanh109361Máy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 6Tinh Nghịch 3Sprykin riderNgọn Giáo ShojinBùa XanhMũ Phù Thủy Rabadon105347Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Thuật Sư 4Sprykin riderBùa XanhQuyền Trượng Thiên ThầnGăng Bảo Thạch96347Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 3Gai Đen 2Sprykin riderSacrifice: magic 2-cost 2-starQuyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch95340Máy tínhTìm đội hình
Gai Đen 4Tinh Nghịch 3Sprykin riderSacrifice: magic 2-cost 2-starQuyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch95340Máy tínhTìm đội hình
Gai Đen 2Sacrifice: magic 2-cost 2-starQuyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch90335Máy tínhTìm đội hình
Gai Đen 4Sacrifice: magic 2-cost 2-starQuyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch90335Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Thuật Sư 2Sprykin riderBùa XanhQuyền Trượng Thiên ThầnMũ Phù Thủy Rabadon87325Máy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 6Bùa XanhCuồng Đao GuinsooMũ Phù Thủy Rabadon86323Máy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 4Tinh Nghịch 3Sprykin riderNgọn Giáo ShojinBùa XanhMũ Phù Thủy Rabadon92311Máy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

0.89 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
0.89 sthi triển

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này.

0 / 30năng lượng đầu / để thi triển
+7năng lượng mỗi đòn
+2năng lượng mỗi giây
0.70đòn mỗi giây
0.59 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.41 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.70 đòn/giây0/30
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)

Lần thi triển đầu ở 4.50 s với 0.70 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 30/30: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 0.89 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.89 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 1.48 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 41% của đòn).
  4. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 41% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 70%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  5. Nhận năng lượng: 7 mỗi đòn đánh và 2 mỗi giây; vào trận với 0/30.
  6. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 30 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (28/30 cộng 7 sẽ thi triển và quay lại với 5). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.