// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo DPS.

Cấp 8Thịnh Nộ Thủy QuáiThịnh Nộ Thủy QuáiCuồng Đao Guinsoo1,196DPS
Tinh Nghịch 5Sprykin rider
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 9Thịnh Nộ Thủy QuáiThịnh Nộ Thủy QuáiCuồng Đao Guinsoo1,196DPS
Tinh Nghịch 5Sprykin rider
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 10Thịnh Nộ Thủy QuáiThịnh Nộ Thủy QuáiCuồng Đao Guinsoo1,196DPS
Tinh Nghịch 5Sprykin rider
Máy tínhTìm đội hình

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu DPS khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Kiếm Tử Thần+176
Cuồng Đao Guinsoo+152
Vô Cực Kiếm+151
Thịnh Nộ Thủy Quái+147
Bùa Xanh+140
Diệt Khổng Lồ+135
Móng Vuốt Sterak+112
Ngọn Giáo Shojin+103
Bùa Đỏ+102
Bàn Tay Công Lý+101
Chùy Đoản Côn+88
Cung Xanh+86

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Gnar mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo DPS của bộ 3 trang bị tốt nhất lên ba hình nộm đã chịu xuyên kháng, xuyên giáp và thiêu đốt của đội. Bấm vào con số để mở Máy tính DPS với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Hiệu ứng bất lợi trên địch
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtDPS · không trang bịDPS · có trang bịMở
Tinh Nghịch 5Sprykin riderThịnh Nộ Thủy QuáiThịnh Nộ Thủy QuáiCuồng Đao Guinsoo3121,196Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Đấu Sĩ 2Sprykin riderThịnh Nộ Thủy QuáiThịnh Nộ Thủy QuáiCuồng Đao Guinsoo3121,196Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Đấu Sĩ 4Sprykin riderThịnh Nộ Thủy QuáiThịnh Nộ Thủy QuáiCuồng Đao Guinsoo3121,196Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Thần Rừng 3Sprykin riderThịnh Nộ Thủy QuáiThịnh Nộ Thủy QuáiCuồng Đao Guinsoo3121,196Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Thần Rừng 3Đấu Sĩ 2Sprykin riderThịnh Nộ Thủy QuáiThịnh Nộ Thủy QuáiCuồng Đao Guinsoo3121,196Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Đấu Sĩ 4Thần Rừng 3Sprykin riderThịnh Nộ Thủy QuáiThịnh Nộ Thủy QuáiCuồng Đao Guinsoo3121,196Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 3Sprykin riderKiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnCuồng Đao Guinsoo2751,110Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 3Đấu Sĩ 2Sprykin riderKiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnCuồng Đao Guinsoo2751,110Máy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 4Tinh Nghịch 3Sprykin riderKiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnCuồng Đao Guinsoo2751,110Máy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 6Tinh Nghịch 3Sprykin riderKiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnCuồng Đao Guinsoo2751,110Máy tínhTìm đội hình
Thần Rừng 3Tinh Nghịch 3Sprykin riderKiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnCuồng Đao Guinsoo2751,110Máy tínhTìm đội hình
Thần Rừng 3Tinh Nghịch 3Đấu Sĩ 2Sprykin riderKiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnCuồng Đao Guinsoo2751,110Máy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 4Thần Rừng 3Tinh Nghịch 3Sprykin riderKiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnCuồng Đao Guinsoo2751,110Máy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 6Thần Rừng 3Tinh Nghịch 3Sprykin riderKiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnCuồng Đao Guinsoo2751,110Máy tínhTìm đội hình
Thần Rừng 5Tinh Nghịch 3Sprykin riderKiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnCuồng Đao Guinsoo2751,110Máy tínhTìm đội hình
Thần Rừng 5Tinh Nghịch 3Đấu Sĩ 2Sprykin riderKiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnCuồng Đao Guinsoo2751,110Máy tínhTìm đội hình
Thần Rừng 5Đấu Sĩ 4Tinh Nghịch 3Sprykin riderKiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnCuồng Đao Guinsoo2751,110Máy tínhTìm đội hình
Không tộc hệKiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnCuồng Đao Guinsoo2631,064Máy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 2Kiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnCuồng Đao Guinsoo2631,064Máy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 4Kiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnCuồng Đao Guinsoo2631,064Máy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

0.97 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
0.97 sthi triểnhiệu lực 0.70 s

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này.

0 / 70năng lượng đầu / để thi triển
+10năng lượng mỗi đòn
0.90đòn mỗi giây
0.14 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.31 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.90 đòn/giây0/70
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • hiệu ứng

Lần thi triển đầu ở 7.11 s với 0.90 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 70/70: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 0.97 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.70 s: hiệu ứng kỹ năng kích hoạt (bắn đạn, gây sát thương, tạo khiên...).
  4. 0.97 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 1.11 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 13% của đòn).
  5. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 13% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 40%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  6. Nhận năng lượng: 10 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/70.
  7. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 70 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (68/70 cộng 10 sẽ thi triển và quay lại với 8). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.