
Thần Rừng
7 tướng
Nhận các cây Thần Rừng có thể đặt được.
Mốc kích hoạt
31 Cây Vỏ Đá và 1 Hoa Sinh Mệnh
5Cây Vỏ Đá thứ hai & các Cây Vỏ Đá được tăng 200 Máu
7và Hộ Vệ Rừng
9Các cây trở thành 2 sao
11Các cây trở thành 3 sao và khu rừng được hình thành
Bảng dữ liệu
Số liệu trong mô tả tộc hệ
| 3 tướng | 5 tướng | 7 tướng | 9 tướng | 11 tướng | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 200 | 200 | 200 | 200 |
Máu Hộ Vệ Rừng theo giai đoạn
| Giai đoạn 1 | Giai đoạn 3 | Giai đoạn 4 | Giai đoạn 5 | Giai đoạn 6 | |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 | 130% | 160% | 190% | 220% |
Hộ Vệ Rừng theo cấp sao
| 1 sao | 2 sao | 3 sao | |
|---|---|---|---|
| 50 | 75 | 112.5 | |
| 0 | 0 | 0 | |
| 1.8 | 2 | 3.5 | |
| 3 | 3 | 3 | |
| 12% | 12% | 12% | |
| Slam AOE Magic Damage | 250 | 375 | 375 |
| Slam AOE Radius | 2 | 2 | 2 |
| Slam Target Knockup Duration | 50 | 50% | 50% |
| Slam Target Magic Damage | 500 | 750 | 750 |
Máu Cây Vỏ Đá theo giai đoạn
| Giai đoạn 1 | Giai đoạn 3 | Giai đoạn 4 | Giai đoạn 5 | Giai đoạn 6 | |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 | 130% | 175% | 205% | 240% |
Cây Vỏ Đá theo cấp sao
| 1 sao | 2 sao | 3 sao | |
|---|---|---|---|
| 0 | 0 | 0 | |
| Number of Enemies To Stun | 2 | 3 | 3 |
| 0 | 0 | 0 | |
| Thời Gian Choáng | 150% | 150% | 150% |
Máu Hoa Sinh Mệnh theo giai đoạn
| Giai đoạn 1 | Giai đoạn 3 | Giai đoạn 4 | Giai đoạn 5 | Giai đoạn 6 | |
|---|---|---|---|---|---|
| 75% | 100% | 125% | 150% | 175% |
Hoa Sinh Mệnh theo cấp sao
| 1 sao | 2 sao | 3 sao | |
|---|---|---|---|
| 3 | 5% | 5% | |
| 0 | 0 | 0 | |
| 10% | 15% | 15% | |
| Period | 4 | 4 | 4 |
| Start Delay | 4 | 4 | 4 |
Chậu Hoa Sinh Mệnh
| Giá trị | |
|---|---|
| Tiêu Hao | 1 |
| Cost Upgrade | 0 |
Chậu Cây Vỏ Đá
| Giá trị | |
|---|---|
| Tiêu Hao | 1 |
| Cost Upgrade | 0 |
Giá trị gốc trong game
| 3 tướng | 5 tướng | 7 tướng | 9 tướng | 11 tướng | |
|---|---|---|---|---|---|
| 10% | 10% | 10% | 10% | 10% | |
| 100 | 100% | 100% | 140% | 160% | |
| 25 | 25% | 25% | 25% | 25% | |
| Time Between Prismatic Protector Spawns | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 |






