// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu DPS khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Cuồng Đao Guinsoo+112
Diệt Khổng Lồ+75
Bùa Đỏ+72
Kiếm Tử Thần+69
Thịnh Nộ Thủy Quái+65
Vô Cực Kiếm+60
Chùy Đoản Côn+58
Áo Choàng Thủy Ngân+57
Cung Xanh+48
Bàn Tay Công Lý+44
Móng Vuốt Sterak+42
Quyền Năng Khổng Lồ+35

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Tristana mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo DPS của bộ 3 trang bị tốt nhất lên ba hình nộm đã chịu xuyên kháng, xuyên giáp và thiêu đốt của đội. Bấm vào con số để mở Máy tính DPS với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Hiệu ứng bất lợi trên địch
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtDPS · không trang bịDPS · có trang bịMở
Thợ Săn 5Tiên Linh 4Cuồng Đao GuinsooChùy Đoản CônVô Cực Kiếm201667Máy tínhTìm đội hình
Thợ Săn 5Tinh Nghịch 3Tiên Linh 2Sprykin riderCuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnChùy Đoản Côn197647Máy tínhTìm đội hình
Tiên Linh 4Thợ Săn 4Cuồng Đao GuinsooChùy Đoản CônKiếm Tử Thần187628Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Thợ Săn 3Tiên Linh 2Sprykin riderCuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnKiếm Tử Thần194622Máy tínhTìm đội hình
Thợ Săn 5Tiên Linh 2Cuồng Đao GuinsooChùy Đoản CônKiếm Tử Thần184622Máy tínhTìm đội hình
Tiên Linh 4Thợ Săn 3Tinh Nghịch 3Sprykin riderCuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnKiếm Tử Thần190616Máy tínhTìm đội hình
Thợ Săn 4Tinh Nghịch 3Tiên Linh 2Sprykin riderCuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnChùy Đoản Côn182608Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Tiên Linh 2Thợ Săn 2Sprykin riderCuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnKiếm Tử Thần182599Máy tínhTìm đội hình
Tiên Linh 4Tinh Nghịch 3Thợ Săn 2Sprykin riderCuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnKiếm Tử Thần179594Máy tínhTìm đội hình
Tiên Linh 4Thợ Săn 3Cuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnChùy Đoản Côn172590Máy tínhTìm đội hình
Thợ Săn 4Tiên Linh 2Cuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnChùy Đoản Côn170584Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Thợ Săn 4Sprykin riderCuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnKiếm Tử Thần174575Máy tínhTìm đội hình
Thợ Săn 3Tinh Nghịch 3Tiên Linh 2Sprykin riderCuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnChùy Đoản Côn166568Máy tínhTìm đội hình
Tiên Linh 4Thợ Săn 2Cuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnChùy Đoản Côn163565Máy tínhTìm đội hình
Thợ Săn 5Tinh Nghịch 3Sprykin riderCuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnKiếm Tử Thần165563Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Tiên Linh 4Sprykin riderCuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnKiếm Tử Thần163548Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 3Tiên Linh 2Thợ Săn 2Sprykin riderCuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnKiếm Tử Thần156547Máy tínhTìm đội hình
Thợ Săn 3Tiên Linh 2Cuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnChùy Đoản Côn156546Máy tínhTìm đội hình
Tinh Nghịch 5Thợ Săn 3Sprykin riderCuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnKiếm Tử Thần156541Máy tínhTìm đội hình
Thợ Săn 4Tinh Nghịch 3Sprykin riderCuồng Đao GuinsooKiếm Tử ThầnKiếm Tử Thần149532Máy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

4.00 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
0.70 sthi triển3.30 skhóa khi hiệu ứng còn chạyhiệu lực 0.25 s

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này. Khóa năng lượng kéo dài 4.00 s hiệu ứng còn chạy. Vẫn đánh thường.

0 / 60năng lượng đầu / để thi triển
+10năng lượng mỗi đòn
0.75đòn mỗi giây
0.16 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.37 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.75 đòn/giây0/60
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • khóa năng lượng (không nhận năng lượng khi hiệu ứng chạy)
  • hiệu ứng

Lần thi triển đầu ở 7.20 s với 0.75 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 60/60: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 0.70 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.25 s: hiệu ứng kỹ năng kích hoạt (bắn đạn, gây sát thương, tạo khiên...).
  4. 0.70 đến 4.00 s: hiệu ứng của kỹ năng giữ khóa năng lượng. Đòn đánh vẫn trúng, không nhận năng lượng.
  5. 0.70 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 0.86 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 12% của đòn).
  6. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 12% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 40%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  7. Nhận năng lượng: 10 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/60.
  8. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 60 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (58/60 cộng 10 sẽ thi triển và quay lại với 8). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.