// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo máu hiệu dụng.

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu máu hiệu dụng khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Thú Tượng Thạch Giáp+1,831
Móng Vuốt Sterak+1,732
Huyết Kiếm+1,703
Giáp Máu Warmog+1,540
Vương Miện Hoàng Gia+1,511
Giáp Tâm Linh+1,357
Lời Thề Hộ Vệ+1,303
Vuốt Rồng+1,224
Trái Tim Kiên Định+1,156
Giáp Vai Nguyệt Thần+1,058
Áo Choàng Gai+1,020
Nỏ Sét+934

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Maokai mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo máu hiệu dụng của bộ trang bị phòng thủ tốt nhất dưới luồng sát thương nhận vào đã chọn (nửa vật lý, nửa phép). Bấm vào con số để mở Máy tính tướng đỡ đòn với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Sát thương mỗi giây
Hiệu ứng bất lợi trên tướng đỡ đòn
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtMáu hiệu dụng · không trang bịMáu hiệu dụng · có trang bịTử trậnMở
Dũng Sĩ 6Cổ Thụ 1Huyết KiếmVương Miện Hoàng GiaTrái Tim Kiên Định7,23426,241sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Cổ Thụ 1Huyết KiếmThú Tượng Thạch GiápVương Miện Hoàng Gia5,96622,801sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 2Cổ Thụ 1Huyết KiếmThú Tượng Thạch GiápTrái Tim Kiên Định5,26020,716sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Cổ Thụ 1Thú Tượng Thạch GiápHuyết KiếmGiáp Tâm Linh4,27216,617sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

1.75 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
1.75 sthi triểnhiệu lực 0.24 s

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này.

0 / 100năng lượng đầu / để thi triển
+5năng lượng mỗi đòn
0.65đòn mỗi giây
0.62 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.00 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.65 đòn/giây0/100
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • hiệu ứng

Lần thi triển đầu ở 29.85 s với 0.65 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 100/100: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 1.75 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.24 s: hiệu ứng kỹ năng kích hoạt (bắn đạn, gây sát thương, tạo khiên...).
  4. 1.75 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 2.37 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 40% của đòn).
  5. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 40% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 40%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  6. Nhận năng lượng: 5 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/100.
  7. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 100 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (98/100 cộng 5 sẽ thi triển và quay lại với 3). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.