// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo máu hiệu dụng.

Cấp 6Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng13,890máu hiệu dụng
Đấu Sĩ 4Gai Đen 2Sacrifice: tank 2-cost 2-star
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 7Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng15,418máu hiệu dụng
Gai Đen 4Đấu Sĩ 4Sacrifice: tank 2-cost 2-star
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 8Thú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh15,891máu hiệu dụng
Đấu Sĩ 6Gai Đen 2Sacrifice: tank 2-cost 2-star
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 9Thú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh16,534máu hiệu dụng
Đấu Sĩ 6Gai Đen 4Sacrifice: tank 2-cost 2-star
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 10Thú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh16,534máu hiệu dụng
Đấu Sĩ 6Gai Đen 4Sacrifice: tank 2-cost 2-star
Máy tínhTìm đội hình

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu máu hiệu dụng khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Móng Vuốt Sterak+1,261
Giáp Máu Warmog+1,183
Thú Tượng Thạch Giáp+1,109
Trái Tim Kiên Định+797
Vương Miện Hoàng Gia+791
Giáp Tâm Linh+790
Lời Thề Hộ Vệ+764
Huyết Kiếm+762
Giáp Vai Nguyệt Thần+742
Nỏ Sét+610
Vuốt Rồng+579
Áo Choàng Gai+544

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Rek'Sai mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo máu hiệu dụng của bộ trang bị phòng thủ tốt nhất dưới luồng sát thương nhận vào đã chọn (nửa vật lý, nửa phép). Bấm vào con số để mở Máy tính tướng đỡ đòn với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Sát thương mỗi giây
Hiệu ứng bất lợi trên tướng đỡ đòn
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtMáu hiệu dụng · không trang bịMáu hiệu dụng · có trang bịTử trậnMở
Đấu Sĩ 6Gai Đen 2Sacrifice: tank 2-cost 2-starThú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh4,39015,891sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Gai Đen 4Đấu Sĩ 4Sacrifice: tank 2-cost 2-starThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng4,17115,418sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 4Gai Đen 2Sacrifice: tank 2-cost 2-starThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,83013,890tử trận ở giây 23Máy tínhTìm đội hình
Gai Đen 4Đấu Sĩ 2Sacrifice: tank 2-cost 2-starThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,80813,833tử trận ở giây 23Máy tínhTìm đội hình
Gai Đen 2Đấu Sĩ 2Sacrifice: tank 2-cost 2-starThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,53412,282tử trận ở giây 21Máy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 6Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,17711,137tử trận ở giây 19Máy tínhTìm đội hình
Gai Đen 4Sacrifice: tank 2-cost 2-starMóng Vuốt SterakThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh3,10410,854tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình
Gai Đen 2Sacrifice: tank 2-cost 2-starMóng Vuốt SterakThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,83010,181tử trận ở giây 17Máy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 4Móng Vuốt SterakThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,7169,854tử trận ở giây 17Máy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 2Móng Vuốt SterakThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog2,4519,195tử trận ở giây 15Máy tínhTìm đội hình
Không tộc hệMóng Vuốt SterakGiáp Máu WarmogThú Tượng Thạch Giáp1,8237,688tử trận ở giây 13Máy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

0.91 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
0.91 sthi triển

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này.

0 / 100năng lượng đầu / để thi triển
+5năng lượng mỗi đòn
0.55đòn mỗi giây
0.36 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.37 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.55 đòn/giây0/100
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)

Lần thi triển đầu ở 35.27 s với 0.55 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 100/100: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 0.91 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.91 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 1.27 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 20% của đòn).
  4. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 20% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 40%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  5. Nhận năng lượng: 5 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/100.
  6. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 100 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (98/100 cộng 5 sẽ thi triển và quay lại với 3). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.