// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo máu hiệu dụng.

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu máu hiệu dụng khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Thú Tượng Thạch Giáp+2,149
Móng Vuốt Sterak+2,095
Giáp Máu Warmog+2,004
Giáp Tâm Linh+1,727
Lời Thề Hộ Vệ+1,656
Mũ Thích Nghi+1,392
Huyết Kiếm+986
Vương Miện Hoàng Gia+978
Trái Tim Kiên Định+879
Giáp Vai Nguyệt Thần+817
Vuốt Rồng+685
Áo Choàng Gai+682

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Sejuani mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo máu hiệu dụng của bộ trang bị phòng thủ tốt nhất dưới luồng sát thương nhận vào đã chọn (nửa vật lý, nửa phép). Bấm vào con số để mở Máy tính tướng đỡ đòn với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Sát thương mỗi giây
Hiệu ứng bất lợi trên tướng đỡ đòn
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtMáu hiệu dụng · không trang bịMáu hiệu dụng · có trang bịTử trậnMở
Dũng Sĩ 6Mặt Trời 3Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng4,25319,818sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 6Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng4,05019,253sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Mặt Trời 3Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,52417,509sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,35617,263sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Mặt Trời 3Dũng Sĩ 2Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,08315,691sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 2Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng2,93615,476sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Mặt Trời 3Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Tâm Linh2,46611,160tử trận ở giây 19Máy tínhTìm đội hình
Không tộc hệThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Tâm Linh2,34910,919tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

tối đa 4.00 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
1.05 sthi triển2.95 skhóa khi hiệu ứng còn chạyhiệu lực 0.60 s

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này. Khóa năng lượng kéo dài chừng nào lá chắn còn, tối đa 4.00 s. Vẫn đánh thường.

0 / 100năng lượng đầu / để thi triển
+5năng lượng mỗi đòn
0.60đòn mỗi giây
0.36 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.30 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.60 đòn/giây0/100
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • khóa năng lượng (không nhận năng lượng khi hiệu ứng chạy)
  • hiệu ứng

Lần thi triển đầu ở 32.33 s với 0.60 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 100/100: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 1.05 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.60 s: hiệu ứng kỹ năng kích hoạt (bắn đạn, gây sát thương, tạo khiên...).
  4. 1.05 đến tối đa 4.00 s: lá chắn giữ khóa năng lượng cho đến khi vỡ hoặc hết hạn. Đòn đánh vẫn trúng, không nhận năng lượng.
  5. 1.05 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 1.41 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 22% của đòn).
  6. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 22% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 40%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  7. Nhận năng lượng: 5 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/100.
  8. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 100 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (98/100 cộng 5 sẽ thi triển và quay lại với 3). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.