// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo máu hiệu dụng.

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu máu hiệu dụng khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Thú Tượng Thạch Giáp+2,457
Móng Vuốt Sterak+2,411
Vương Miện Hoàng Gia+2,241
Giáp Máu Warmog+2,168
Huyết Kiếm+2,146
Giáp Tâm Linh+2,016
Lời Thề Hộ Vệ+1,971
Trái Tim Kiên Định+1,819
Vuốt Rồng+1,755
Giáp Vai Nguyệt Thần+1,751
Mũ Thích Nghi+1,652
Áo Choàng Bóng Tối+1,321

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Fiddlesticks mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo máu hiệu dụng của bộ trang bị phòng thủ tốt nhất dưới luồng sát thương nhận vào đã chọn (nửa vật lý, nửa phép). Bấm vào con số để mở Máy tính tướng đỡ đòn với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Sát thương mỗi giây
Hiệu ứng bất lợi trên tướng đỡ đòn
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtMáu hiệu dụng · không trang bịMáu hiệu dụng · có trang bịTử trậnMở
Vệ Quân 6Thuật Sư 2Thực Vật 1Vương Miện Hoàng GiaVuốt RồngTrái Tim Kiên Định6,44422,356sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 6Thực Vật 2Thuật Sư 2Vương Miện Hoàng GiaVuốt RồngTrái Tim Kiên Định6,44422,356sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 6Thực Vật 1Vương Miện Hoàng GiaVuốt RồngTrái Tim Kiên Định6,16921,152sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 6Thực Vật 2Vương Miện Hoàng GiaVuốt RồngTrái Tim Kiên Định6,16921,152sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 4Thuật Sư 4Thực Vật 1Vương Miện Hoàng GiaVuốt RồngTrái Tim Kiên Định5,34019,169sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 4Thuật Sư 4Thực Vật 2Vương Miện Hoàng GiaVuốt RồngTrái Tim Kiên Định5,34019,169sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 6Vệ Quân 2Thực Vật 1Lời Thề Hộ VệGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,24018,268sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 6Vệ Quân 2Thực Vật 2Lời Thề Hộ VệGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,24018,268sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 4Thuật Sư 2Thực Vật 1Giáp Tâm LinhThú Tượng Thạch GiápVuốt Rồng5,13218,157sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 4Thực Vật 2Thuật Sư 2Giáp Tâm LinhThú Tượng Thạch GiápVuốt Rồng5,13218,157sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 4Thực Vật 1Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng4,91317,326sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 4Thực Vật 2Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng4,91317,326sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 6Thực Vật 1Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhMũ Thích Nghi2,79017,275sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 6Thực Vật 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhMũ Thích Nghi2,79017,275sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 4Vệ Quân 2Thực Vật 1Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,24017,144sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 4Vệ Quân 2Thực Vật 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,24017,144sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 2Thuật Sư 2Thực Vật 1Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,24016,440sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 2Thực Vật 2Thuật Sư 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,24016,440sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 4Thực Vật 1Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhMũ Thích Nghi2,79016,030sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 4Thực Vật 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhMũ Thích Nghi2,79016,030sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

2.25 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
2.25 sthi triểnhiệu lực 0.25 s

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này.

0 / 90năng lượng đầu / để thi triển
+5năng lượng mỗi đòn
0.65đòn mỗi giây
0.36 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.27 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.65 đòn/giây0/90
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • khóa năng lượng (không nhận năng lượng khi hiệu ứng chạy)
  • hiệu ứng

Lần thi triển đầu ở 26.79 s với 0.65 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 90/90: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 2.25 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.25 s: hiệu ứng kỹ năng kích hoạt (bắn đạn, gây sát thương, tạo khiên...).
  4. 2.25 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 2.61 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 24% của đòn).
  5. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 24% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 41%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  6. Nhận năng lượng: 5 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/90.
  7. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 90 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (88/90 cộng 5 sẽ thi triển và quay lại với 3). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.