// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo máu hiệu dụng.

Cấp 7Vuốt RồngVương Miện Hoàng GiaGiáp Máu Warmog28,035máu hiệu dụng
Gai Đen 4Cự Thạch 1Sacrifice: tank 2-cost 2-star
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 8Vuốt RồngVương Miện Hoàng GiaGiáp Máu Warmog28,035máu hiệu dụng
Gai Đen 4Cự Thạch 1Sacrifice: tank 2-cost 2-star
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 9Vuốt RồngVương Miện Hoàng GiaGiáp Máu Warmog28,035máu hiệu dụng
Gai Đen 4Cự Thạch 1Sacrifice: tank 2-cost 2-star
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 10Vuốt RồngVương Miện Hoàng GiaGiáp Máu Warmog28,035máu hiệu dụng
Gai Đen 4Cự Thạch 1Sacrifice: tank 2-cost 2-star
Máy tínhTìm đội hình

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu máu hiệu dụng khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Huyết Kiếm+5,006
Vương Miện Hoàng Gia+4,802
Giáp Tâm Linh+4,719
Thú Tượng Thạch Giáp+4,686
Vuốt Rồng+4,495
Giáp Máu Warmog+3,909
Lời Thề Hộ Vệ+3,895
Mũ Thích Nghi+3,382
Móng Vuốt Sterak+3,230
Nanh Nashor+2,635
Trái Tim Kiên Định+1,612
Áo Choàng Gai+1,463

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Malphite mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo máu hiệu dụng của bộ trang bị phòng thủ tốt nhất dưới luồng sát thương nhận vào đã chọn (nửa vật lý, nửa phép). Bấm vào con số để mở Máy tính tướng đỡ đòn với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Sát thương mỗi giây
Hiệu ứng bất lợi trên tướng đỡ đòn
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtMáu hiệu dụng · không trang bịMáu hiệu dụng · có trang bịTử trậnMở
Gai Đen 4Cự Thạch 1Sacrifice: tank 2-cost 2-starVuốt RồngVương Miện Hoàng GiaGiáp Máu Warmog11,22028,035sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Gai Đen 2Cự Thạch 1Sacrifice: tank 2-cost 2-starVuốt RồngVương Miện Hoàng GiaTrái Tim Kiên Định10,82327,237sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Cự Thạch 1Huyết KiếmVuốt RồngGiáp Máu Warmog6,69922,127sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

tối đa 4.00 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
0.70 sthi triển3.30 skhóa khi hiệu ứng còn chạyhiệu lực 0.05 s

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này. Khóa năng lượng kéo dài chừng nào lá chắn còn, tối đa 4.00 s. Vẫn đánh thường.

0 / 80năng lượng đầu / để thi triển
+5năng lượng mỗi đòn
0.55đòn mỗi giây
0.75 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.00 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.55 đòn/giây0/80
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • khóa năng lượng (không nhận năng lượng khi hiệu ứng chạy)
  • hiệu ứng

Lần thi triển đầu ở 28.03 s với 0.55 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 80/80: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 0.70 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.05 s: hiệu ứng kỹ năng kích hoạt (bắn đạn, gây sát thương, tạo khiên...).
  4. 0.70 đến tối đa 4.00 s: lá chắn giữ khóa năng lượng cho đến khi vỡ hoặc hết hạn. Đòn đánh vẫn trúng, không nhận năng lượng.
  5. 0.70 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 1.45 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 42% của đòn).
  6. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 42% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 42%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  7. Nhận năng lượng: 5 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/80.
  8. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 80 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (78/80 cộng 5 sẽ thi triển và quay lại với 3). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.