// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu DPS khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Bùa Đỏ+222
Bùa Xanh+215
Ngọn Giáo Shojin+215
Cuồng Đao Guinsoo+186
Nanh Nashor+181
Mũ Thích Nghi+170
Áo Choàng Thủy Ngân+162
Mũ Phù Thủy Rabadon+80
Diệt Khổng Lồ+75
Găng Bảo Thạch+73
Quyền Trượng Thiên Thần+70
Quỷ Thư Morello+69

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Alune mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo DPS của bộ 3 trang bị tốt nhất lên ba hình nộm đã chịu xuyên kháng, xuyên giáp và thiêu đốt của đội. Bấm vào con số để mở Máy tính DPS với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Hiệu ứng bất lợi trên địch
/ 20

// Dòng thời gian thi triển

2.18 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
2.18 sthi triểnhiệu lực 0.74 s

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này.

0 / 35năng lượng đầu / để thi triển
+7năng lượng mỗi đòn
+2năng lượng mỗi giây
0.80đòn mỗi giây
0.28 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.23 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.80 đòn/giây0/35
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • hiệu ứng

Lần thi triển đầu ở 4.25 s với 0.80 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 35/35: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 2.18 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.74 s: hiệu ứng kỹ năng kích hoạt (bắn đạn, gây sát thương, tạo khiên...).
  4. 2.18 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 2.46 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 22% của đòn).
  5. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 22% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 40%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  6. Nhận năng lượng: 7 mỗi đòn đánh và 2 mỗi giây; vào trận với 0/35.
  7. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 35 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (33/35 cộng 7 sẽ thi triển và quay lại với 5). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.

Hòa Hợp: Bảng dữ liệu

các pha mặt trăng Hòa Hợp

The moon advances one phase after each of Alune's casts and returns to New Moon after the Full Moon. The team bonus is the one of the current phase: Durability while the moon is at or below half, Damage Amp above it. Her card shows the current phase between rounds.

PhaMặt trăngThưởng cho độiChiêu của Alune
Phase 1New Moon7% DurabilityMoonshards: 9 shards split among the 3 nearest enemies
Phase 2Waxing Crescent7% DurabilityMoonshards: 9 shards split among the 3 nearest enemies
Phase 3Half Moon7% DurabilityMoonshards: 9 shards split among the 3 nearest enemies
Phase 4Waxing Gibbous7% Damage AmpMoonshards: 9 shards split among the 3 nearest enemies
Phase 5Full Moon7% Damage AmpMoon crash: 2350 / 3600 / 7500 magic damage (1 / 2 / 3 stars) split among all enemies