// Bộ trang bị đề xuất
Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo DPS.
// Trang bị hàng đầu
Mỗi trang bị thêm bao nhiêu DPS khi đứng một mình, không có trang bị khác.
Bộ trang bị theo cấp
Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Alune mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo DPS của bộ 3 trang bị tốt nhất lên ba hình nộm đã chịu xuyên kháng, xuyên giáp và thiêu đốt của đội. Bấm vào con số để mở Máy tính DPS với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.
| # | Tộc hệ | Bộ trang bị tốt nhất | DPS · không trang bị | DPS · có trang bị | Mở |
|---|---|---|---|---|---|
| 239 | 1,177 | Máy tínhTìm đội hình | |||
| 226 | 1,144 | Máy tínhTìm đội hình | |||
| 210 | 1,080 | Máy tínhTìm đội hình | |||
| 198 | 1,064 | Máy tínhTìm đội hình | |||
| 209 | 1,033 | Máy tínhTìm đội hình | |||
| 190 | 1,023 | Máy tínhTìm đội hình | |||
| 177 | 1,009 | Máy tínhTìm đội hình | |||
| 167 | 958 | Máy tínhTìm đội hình | |||
| 181 | 952 | Máy tínhTìm đội hình | |||
| 154 | 943 | Máy tínhTìm đội hình | |||
| 161 | 895 | Máy tínhTìm đội hình | |||
| 138 | 834 | Máy tínhTìm đội hình |
Không đội hình nào ở cấp này có thể dùng Alune.
// Dòng thời gian thi triển
Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này.
- chuyển động đòn đánh
- đòn đánh trúng
- thu đòn
- thời gian thi triển (khóa năng lượng)
- hiệu ứng
Lần thi triển đầu ở 4.25 s với 0.80 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.
Từng bước, bằng lời
- Năng lượng đạt 35/35: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
- 0.00 đến 2.18 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
- 0.74 s: hiệu ứng kỹ năng kích hoạt (bắn đạn, gây sát thương, tạo khiên...).
- 2.18 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 2.46 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 22% của đòn).
- Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 22% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 40%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
- Nhận năng lượng: 7 mỗi đòn đánh và 2 mỗi giây; vào trận với 0/35.
- Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 35 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (33/35 cộng 7 sẽ thi triển và quay lại với 5). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.
Hòa Hợp: Bảng dữ liệu
các pha mặt trăng Hòa Hợp
The moon advances one phase after each of Alune's casts and returns to New Moon after the Full Moon. The team bonus is the one of the current phase: Durability while the moon is at or below half, Damage Amp above it. Her card shows the current phase between rounds.
| Pha | Mặt trăng | Thưởng cho đội | Chiêu của Alune |
|---|---|---|---|
| Phase 1 | New Moon | 7% Durability | Moonshards: 9 shards split among the 3 nearest enemies |
| Phase 2 | Waxing Crescent | 7% Durability | Moonshards: 9 shards split among the 3 nearest enemies |
| Phase 3 | Half Moon | 7% Durability | Moonshards: 9 shards split among the 3 nearest enemies |
| Phase 4 | Waxing Gibbous | 7% Damage Amp | Moonshards: 9 shards split among the 3 nearest enemies |
| Phase 5 | Full Moon | 7% Damage Amp | Moon crash: 2350 / 3600 / 7500 magic damage (1 / 2 / 3 stars) split among all enemies |