// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo máu hiệu dụng.

Cấp 6Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng15,924máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 7Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng19,059máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 8Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng19,059máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 9Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng19,059máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 10Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng19,059máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu máu hiệu dụng khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Móng Vuốt Sterak+2,106
Vương Miện Hoàng Gia+1,949
Giáp Máu Warmog+1,931
Huyết Kiếm+1,833
Giáp Tâm Linh+1,744
Lời Thề Hộ Vệ+1,721
Thú Tượng Thạch Giáp+1,263
Trái Tim Kiên Định+879
Giáp Vai Nguyệt Thần+817
Vuốt Rồng+685
Áo Choàng Gai+682
Nỏ Sét+635

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Shen mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo máu hiệu dụng của bộ trang bị phòng thủ tốt nhất dưới luồng sát thương nhận vào đã chọn (nửa vật lý, nửa phép). Bấm vào con số để mở Máy tính tướng đỡ đòn với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Sát thương mỗi giây
Hiệu ứng bất lợi trên tướng đỡ đòn
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtMáu hiệu dụng · không trang bịMáu hiệu dụng · có trang bịTử trậnMở
Vệ Quân 6Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng5,38219,059sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 6Hỏa Ngục 2Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng5,38219,059sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 6Hỏa Ngục 3Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng5,38219,059sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 4Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,32115,924sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 4Hỏa Ngục 2Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,32115,924sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 4Hỏa Ngục 3Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,32115,924sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Hỏa Ngục 5Vệ Quân 4Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,32115,924sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 2Móng Vuốt SterakThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,75411,932tử trận ở giây 20Máy tínhTìm đội hình
Vệ Quân 2Hỏa Ngục 2Móng Vuốt SterakThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,75411,932tử trận ở giây 20Máy tínhTìm đội hình
Hỏa Ngục 3Vệ Quân 2Móng Vuốt SterakThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,75411,932tử trận ở giây 20Máy tínhTìm đội hình
Hỏa Ngục 5Vệ Quân 2Móng Vuốt SterakThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,75411,932tử trận ở giây 20Máy tínhTìm đội hình
Không tộc hệMóng Vuốt SterakGiáp Tâm LinhThú Tượng Thạch Giáp2,34910,478tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình
Hỏa Ngục 2Móng Vuốt SterakGiáp Tâm LinhThú Tượng Thạch Giáp2,34910,478tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình
Hỏa Ngục 3Móng Vuốt SterakGiáp Tâm LinhThú Tượng Thạch Giáp2,34910,478tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình
Hỏa Ngục 5Móng Vuốt SterakGiáp Tâm LinhThú Tượng Thạch Giáp2,34910,478tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

tối đa 4.59 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
1.30 sthi triển3.29 skhóa khi hiệu ứng còn chạy

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này. Tốc độ đánh rút ngắn khóa này: nó kéo dài 3 đòn đánh cường hóa. Hiển thị ở tốc độ đánh gốc.

0 / 90năng lượng đầu / để thi triển
+5năng lượng mỗi đòn
0.65đòn mỗi giây
0.22 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.40 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.65 đòn/giây0/90
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • khóa năng lượng (không nhận năng lượng khi hiệu ứng chạy)

Lần thi triển đầu ở 26.77 s với 0.65 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 90/90: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 1.30 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 1.30 đến 4.59 s: 3 đòn đánh cường hóa ở tốc độ đánh gốc giữ khóa năng lượng. Không nhận năng lượng.
  4. 1.30 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 1.52 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 14% của đòn).
  5. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 14% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 40%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  6. Nhận năng lượng: 5 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/90.
  7. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 90 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (88/90 cộng 5 sẽ thi triển và quay lại với 3). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.