// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo máu hiệu dụng.

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu máu hiệu dụng khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Móng Vuốt Sterak+3,168
Lời Thề Hộ Vệ+2,716
Thú Tượng Thạch Giáp+1,746
Giáp Máu Warmog+1,618
Huyết Kiếm+1,592
Vương Miện Hoàng Gia+1,425
Giáp Tâm Linh+1,332
Vuốt Rồng+1,284
Trái Tim Kiên Định+1,153
Giáp Vai Nguyệt Thần+1,032
Áo Choàng Gai+1,005
Mũ Thích Nghi+917

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Ánh Sáng mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo máu hiệu dụng của bộ trang bị phòng thủ tốt nhất dưới luồng sát thương nhận vào đã chọn (nửa vật lý, nửa phép). Bấm vào con số để mở Máy tính tướng đỡ đòn với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Sát thương mỗi giây
Hiệu ứng bất lợi trên tướng đỡ đòn
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtMáu hiệu dụng · không trang bịMáu hiệu dụng · có trang bịTử trậnMở
Tiên Phong 6Thuật Sĩ 3Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng8,05424,446sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 6Thuật Sĩ 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng8,05424,442sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 6Quái Rừng 3Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng8,05424,442sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 6Quái Rừng 3Thuật Sĩ 2Alpha MarkGiáp Máu WarmogThú Tượng Thạch GiápVuốt Rồng8,05424,442sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Quái Rừng 7Thuật Sĩ 2Tiên Phong 2Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápVuốt RồngTrái Tim Kiên Định6,98824,143sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Quái Rừng 7Tiên Phong 2Alpha MarkGiáp Máu WarmogVuốt RồngTrái Tim Kiên Định6,98823,847sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 6Giáp Máu WarmogVuốt RồngÁo Choàng Gai8,05422,538sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 4Thuật Sĩ 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng7,08521,880sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 4Thuật Sĩ 3Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng7,08521,880sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Thuật Sĩ 4Tiên Phong 4Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng7,08521,880sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Thuật Sĩ 5Tiên Phong 4Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng7,08521,880sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 4Quái Rừng 3Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng7,08521,880sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 4Quái Rừng 3Thuật Sĩ 2Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng7,08521,880sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 4Thuật Sĩ 3Quái Rừng 3Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng7,08521,880sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Thuật Sĩ 4Tiên Phong 4Quái Rừng 3Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng7,08521,880sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Quái Rừng 5Tiên Phong 4Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng7,08521,880sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Quái Rừng 5Tiên Phong 4Thuật Sĩ 2Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng7,08521,880sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Quái Rừng 7Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng4,05321,048sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Quái Rừng 7Thuật Sĩ 2Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng4,05320,892sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Quái Rừng 7Thuật Sĩ 3Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng4,05320,851sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

tối đa 4.00 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
2.00 sthi triển2.00 skhóa khi hiệu ứng còn chạy

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này. Khóa năng lượng kéo dài chừng nào lá chắn còn, tối đa 4.00 s. Vẫn đánh thường.

0 / 150năng lượng đầu / để thi triển
+5năng lượng mỗi đòn
0.60đòn mỗi giây
0.47 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.19 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.60 đòn/giây0/150
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • khóa năng lượng (không nhận năng lượng khi hiệu ứng chạy)

Lần thi triển đầu ở 49.00 s với 0.60 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 150/150: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 2.00 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 2.00 đến tối đa 4.00 s: lá chắn giữ khóa năng lượng cho đến khi vỡ hoặc hết hạn. Đòn đánh vẫn trúng, không nhận năng lượng.
  4. 2.00 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 2.47 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 28% của đòn).
  5. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 28% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 40%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  6. Nhận năng lượng: 5 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/150.
  7. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 150 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (148/150 cộng 5 sẽ thi triển và quay lại với 3). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.