// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo DPS.

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu DPS khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Bùa Đỏ+140
Cuồng Đao Guinsoo+134
Trượng Hư Vô+127
Bùa Xanh+121
Áo Choàng Thủy Ngân+106
Nanh Nashor+102
Ngọn Giáo Shojin+97
Mũ Thích Nghi+91
Diệt Khổng Lồ+67
Chùy Đoản Côn+50
Mũ Phù Thủy Rabadon+48
Găng Bảo Thạch+45

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Ahri mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo DPS của bộ 3 trang bị tốt nhất lên ba hình nộm đã chịu xuyên kháng, xuyên giáp và thiêu đốt của đội. Bấm vào con số để mở Máy tính DPS với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Hiệu ứng bất lợi trên địch
/ 20

// Dòng thời gian thi triển

2.25 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
1.00 sthi triển1.25 skhóa khi hiệu ứng còn chạyhiệu lực 0.50 s

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này. Khóa năng lượng đến khi hiệu ứng của kỹ năng kết thúc, 2.25 s sau khi bắt đầu thi triển.

0 / 100năng lượng đầu / để thi triển
+7năng lượng mỗi đòn
+2năng lượng mỗi giây
0.80đòn mỗi giây
0.33 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.08 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.80 đòn/giây0/100
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • khóa năng lượng (không nhận năng lượng khi hiệu ứng chạy)
  • hiệu ứng

Lần thi triển đầu ở 12.92 s với 0.80 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 100/100: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 1.00 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.50 s: hiệu ứng kỹ năng kích hoạt (bắn đạn, gây sát thương, tạo khiên...).
  4. 1.00 đến 2.25 s: hiệu ứng của kỹ năng giữ khóa năng lượng. Đòn đánh vẫn trúng, không nhận năng lượng.
  5. 1.00 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 1.33 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 27% của đòn).
  6. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 27% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 33%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  7. Nhận năng lượng: 7 mỗi đòn đánh và 2 mỗi giây; vào trận với 0/100.
  8. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 100 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (98/100 cộng 7 sẽ thi triển và quay lại với 5). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.