// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo máu hiệu dụng.

Cấp 6Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng16,704máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 7Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng16,704máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 8Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng18,506máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 9Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng18,506máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 10Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng18,506máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu máu hiệu dụng khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Móng Vuốt Sterak+1,970
Thú Tượng Thạch Giáp+1,817
Huyết Kiếm+1,666
Giáp Máu Warmog+1,539
Vương Miện Hoàng Gia+1,531
Lời Thề Hộ Vệ+1,491
Giáp Tâm Linh+1,210
Vuốt Rồng+1,140
Trái Tim Kiên Định+1,064
Giáp Vai Nguyệt Thần+1,028
Nỏ Sét+921
Áo Choàng Gai+903

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Elise mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo máu hiệu dụng của bộ trang bị phòng thủ tốt nhất dưới luồng sát thương nhận vào đã chọn (nửa vật lý, nửa phép). Bấm vào con số để mở Máy tính tướng đỡ đòn với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Sát thương mỗi giây
Hiệu ứng bất lợi trên tướng đỡ đòn
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtMáu hiệu dụng · không trang bịMáu hiệu dụng · có trang bịTử trậnMở
Tiên Phong 6Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng5,40718,506sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 6Tiên Hắc Ám 3Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng5,40718,506sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 4Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng4,61816,704sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 4Tiên Hắc Ám 3Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng4,61816,704sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Hắc Ám 4Tiên Phong 4Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng4,61816,704sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Hắc Ám 5Tiên Phong 4Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng4,61816,704sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,84115,557sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Hắc Ám 3Tiên Phong 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,84115,557sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Hắc Ám 4Tiên Phong 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,84115,557sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Hắc Ám 5Tiên Phong 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,84115,557sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Không tộc hệThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng2,74112,230tử trận ở giây 21Máy tínhTìm đội hình
Tiên Hắc Ám 3Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng2,74112,230tử trận ở giây 21Máy tínhTìm đội hình
Tiên Hắc Ám 4Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng2,74112,230tử trận ở giây 21Máy tínhTìm đội hình
Tiên Hắc Ám 5Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng2,74112,230tử trận ở giây 21Máy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

4.00 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
2.00 sthi triển2.00 skhóa khi hiệu ứng còn chạyhiệu lực 0.20 s

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này. Khóa năng lượng kéo dài 4.00 s hiệu ứng còn chạy. Vẫn đánh thường.

0 / 70năng lượng đầu / để thi triển
+5năng lượng mỗi đòn
0.65đòn mỗi giây
0.45 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.16 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.65 đòn/giây0/70
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • khóa năng lượng (không nhận năng lượng khi hiệu ứng chạy)
  • hiệu ứng

Lần thi triển đầu ở 20.62 s với 0.65 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 70/70: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 2.00 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.20 s: hiệu ứng kỹ năng kích hoạt (bắn đạn, gây sát thương, tạo khiên...).
  4. 2.00 đến 4.00 s: hiệu ứng của kỹ năng giữ khóa năng lượng. Đòn đánh vẫn trúng, không nhận năng lượng.
  5. 2.00 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 2.45 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 30% của đòn).
  6. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 30% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 40%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  7. Nhận năng lượng: 5 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/70.
  8. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 70 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (68/70 cộng 5 sẽ thi triển và quay lại với 3). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.