// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo máu hiệu dụng.

Cấp 6Thú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh15,821máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 7Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng15,862máu hiệu dụng
Quái Rừng 7Alpha Mark
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 8Thú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh18,381máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 9Thú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh18,381máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 10Thú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh19,616máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu máu hiệu dụng khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Móng Vuốt Sterak+1,591
Lời Thề Hộ Vệ+1,520
Thú Tượng Thạch Giáp+1,492
Giáp Máu Warmog+1,325
Huyết Kiếm+1,166
Vương Miện Hoàng Gia+1,118
Giáp Tâm Linh+996
Trái Tim Kiên Định+952
Vuốt Rồng+927
Giáp Vai Nguyệt Thần+890
Áo Choàng Gai+795
Mũ Thích Nghi+778

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Quái Đá Krug mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo máu hiệu dụng của bộ trang bị phòng thủ tốt nhất dưới luồng sát thương nhận vào đã chọn (nửa vật lý, nửa phép). Bấm vào con số để mở Máy tính tướng đỡ đòn với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Sát thương mỗi giây
Hiệu ứng bất lợi trên tướng đỡ đòn
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtMáu hiệu dụng · không trang bịMáu hiệu dụng · có trang bịTử trậnMở
Quái Rừng 7Đấu Sĩ 2Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh3,92718,381sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 6Thú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh4,74217,513sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 6Quái Rừng 3Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh4,74217,513sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Quái Rừng 7Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng2,77215,862sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 4Thú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh4,04915,821sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 4Quái Rừng 3Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh4,04915,821sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Quái Rừng 5Đấu Sĩ 4Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápVuốt RồngGiáp Tâm Linh4,04915,821sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Đấu Sĩ 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,63314,047tử trận ở giây 24Máy tínhTìm đội hình
Quái Rừng 3Đấu Sĩ 2Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,63314,047tử trận ở giây 24Máy tínhTìm đội hình
Quái Rừng 5Đấu Sĩ 2Alpha MarkThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,63314,047tử trận ở giây 24Máy tínhTìm đội hình
Không tộc hệMóng Vuốt SterakThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,77210,487tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình
Quái Rừng 3Alpha MarkMóng Vuốt SterakThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,77210,487tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình
Quái Rừng 5Alpha MarkMóng Vuốt SterakThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,77210,487tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

1.73 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
1.73 sthi triểnhiệu lực 0.66 s

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này.

0 / 135năng lượng đầu / để thi triển
+5năng lượng mỗi đòn
0.60đòn mỗi giây
0.57 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.10 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.60 đòn/giây0/135
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • hiệu ứng

Lần thi triển đầu ở 44.00 s với 0.60 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 135/135: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 1.73 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.66 s: hiệu ứng kỹ năng kích hoạt (bắn đạn, gây sát thương, tạo khiên...).
  4. 1.73 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 2.31 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 35% của đòn).
  5. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 35% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 40%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  6. Nhận năng lượng: 5 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/135.
  7. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 135 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (133/135 cộng 5 sẽ thi triển và quay lại với 3). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.