// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo máu hiệu dụng.

Cấp 7Vuốt RồngThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog31,042máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 8Vuốt RồngThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog31,042máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 9Vuốt RồngThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog31,042máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 10Vuốt RồngThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog31,042máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu máu hiệu dụng khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Thú Tượng Thạch Giáp+2,601
Móng Vuốt Sterak+2,537
Giáp Máu Warmog+2,437
Huyết Kiếm+2,150
Giáp Tâm Linh+1,953
Vuốt Rồng+1,904
Lời Thề Hộ Vệ+1,878
Trái Tim Kiên Định+1,739
Vương Miện Hoàng Gia+1,595
Giáp Vai Nguyệt Thần+1,571
Áo Choàng Gai+1,537
Mũ Thích Nghi+1,314

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Amumu mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo máu hiệu dụng của bộ trang bị phòng thủ tốt nhất dưới luồng sát thương nhận vào đã chọn (nửa vật lý, nửa phép). Bấm vào con số để mở Máy tính tướng đỡ đòn với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Sát thương mỗi giây
Hiệu ứng bất lợi trên tướng đỡ đòn
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtMáu hiệu dụng · không trang bịMáu hiệu dụng · có trang bịTử trậnMở
Dũng Sĩ 6Vuốt RồngThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog8,71431,042sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 6Hỏa Ngục 2Vuốt RồngThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog8,71431,042sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 6Hỏa Ngục 3Vuốt RồngThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog8,71431,042sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng6,81925,720sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Hỏa Ngục 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng6,81925,720sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Hỏa Ngục 3Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng6,81925,720sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Hỏa Ngục 5Dũng Sĩ 4Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng6,81925,720sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng5,73322,505sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Hỏa Ngục 2Dũng Sĩ 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng5,73322,505sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Hỏa Ngục 3Dũng Sĩ 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng5,73322,505sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Hỏa Ngục 5Dũng Sĩ 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng5,73322,505sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Không tộc hệThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng4,39918,004sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Hỏa Ngục 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng4,39918,004sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Hỏa Ngục 3Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng4,39918,004sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Hỏa Ngục 5Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng4,39918,004sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

2.88 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
2.88 sthi triểnhiệu lực 0.76 s

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này.

0 / 125năng lượng đầu / để thi triển
+5năng lượng mỗi đòn
0.70đòn mỗi giây
0.69 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.11 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.70 đòn/giây0/125
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • hiệu ứng

Lần thi triển đầu ở 35.08 s với 0.70 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 125/125: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 2.88 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.76 s: hiệu ứng kỹ năng kích hoạt (bắn đạn, gây sát thương, tạo khiên...).
  4. 2.88 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 3.56 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 48% của đòn).
  5. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 48% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 56%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  6. Nhận năng lượng: 5 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/125.
  7. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 125 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (123/125 cộng 5 sẽ thi triển và quay lại với 3). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.