// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo máu hiệu dụng.

Cấp 7Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng15,795máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình
Cấp 10Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhHuyết Kiếm17,612máu hiệu dụng
Máy tínhTìm đội hình

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu máu hiệu dụng khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Móng Vuốt Sterak+1,133
Giáp Máu Warmog+1,081
Thú Tượng Thạch Giáp+961
Trái Tim Kiên Định+730
Giáp Tâm Linh+728
Vương Miện Hoàng Gia+718
Giáp Vai Nguyệt Thần+675
Lời Thề Hộ Vệ+667
Huyết Kiếm+647
Nỏ Sét+543
Áo Choàng Lửa+482
Áo Choàng Gai+465

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Yorick mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo máu hiệu dụng của bộ trang bị phòng thủ tốt nhất dưới luồng sát thương nhận vào đã chọn (nửa vật lý, nửa phép). Bấm vào con số để mở Máy tính tướng đỡ đòn với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Sát thương mỗi giây
Hiệu ứng bất lợi trên tướng đỡ đòn
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtMáu hiệu dụng · không trang bịMáu hiệu dụng · có trang bịTử trậnMở
Dũng Sĩ 6Hoa Linh 3Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng2,99616,886sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 6Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng2,72315,795sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 6Triệu Hồi 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng2,72315,795sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 6Triệu Hồi 3Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhVuốt Rồng2,72315,795sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Hoa Linh 5Dũng Sĩ 4Giáp Tâm LinhThú Tượng Thạch GiápHuyết Kiếm2,48214,958tử trận ở giây 25Máy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Hoa Linh 3Giáp Tâm LinhLời Thề Hộ VệThú Tượng Thạch Giáp2,48212,579tử trận ở giây 21Máy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Hoa Linh 3Triệu Hồi 2Giáp Tâm LinhLời Thề Hộ VệThú Tượng Thạch Giáp2,48212,579tử trận ở giây 21Máy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Hoa Linh 3Triệu Hồi 3Giáp Tâm LinhLời Thề Hộ VệThú Tượng Thạch Giáp2,48212,579tử trận ở giây 21Máy tínhTìm đội hình
Hoa Linh 7Dũng Sĩ 2Mũ Thích NghiThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,17211,678tử trận ở giây 20Máy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Giáp Máu WarmogThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,25611,461tử trận ở giây 19Máy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Triệu Hồi 2Giáp Máu WarmogThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,25611,461tử trận ở giây 19Máy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Triệu Hồi 3Giáp Máu WarmogThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,25611,461tử trận ở giây 19Máy tínhTìm đội hình
Hoa Linh 5Dũng Sĩ 2Giáp Máu WarmogThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,17210,967tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình
Hoa Linh 5Dũng Sĩ 2Triệu Hồi 2Giáp Máu WarmogThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,17210,967tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình
Hoa Linh 5Triệu Hồi 3Dũng Sĩ 2Giáp Máu WarmogThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,17210,967tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình
Hoa Linh 3Dũng Sĩ 2Giáp Máu WarmogThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,17210,542tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình
Hoa Linh 3Dũng Sĩ 2Triệu Hồi 2Giáp Máu WarmogThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,17210,542tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình
Hoa Linh 3Triệu Hồi 3Dũng Sĩ 2Giáp Máu WarmogThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh2,17210,542tử trận ở giây 18Máy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 2Giáp Máu WarmogThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh1,9749,829tử trận ở giây 17Máy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 2Triệu Hồi 2Giáp Máu WarmogThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh1,9749,829tử trận ở giây 17Máy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

0.90 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
0.90 sthi triểnhiệu lực 0.31 s

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này.

0 / 110năng lượng đầu / để thi triển
+5năng lượng mỗi đòn
0.60đòn mỗi giây
0.33 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.34 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.60 đòn/giây0/110
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • hiệu ứng

Lần thi triển đầu ở 35.67 s với 0.60 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 110/110: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 0.90 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.31 s: hiệu ứng kỹ năng kích hoạt (bắn đạn, gây sát thương, tạo khiên...).
  4. 0.90 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 1.23 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 20% của đòn).
  5. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 20% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 40%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  6. Nhận năng lượng: 5 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/110.
  7. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 110 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (108/110 cộng 5 sẽ thi triển và quay lại với 3). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.