// Bộ trang bị đề xuất

Tổ hợp tộc hệ và trang bị tốt nhất ở mỗi cấp, 2 sao, theo máu hiệu dụng.

Mọi cấp và mọi số sao ở bên dưới

// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu máu hiệu dụng khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Móng Vuốt Sterak+1,178
Giáp Máu Warmog+1,103
Thú Tượng Thạch Giáp+1,019
Vương Miện Hoàng Gia+756
Trái Tim Kiên Định+742
Giáp Tâm Linh+741
Lời Thề Hộ Vệ+718
Giáp Vai Nguyệt Thần+705
Huyết Kiếm+702
Nỏ Sét+555
Áo Choàng Gai+521
Áo Choàng Lửa+510

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Rakan mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo máu hiệu dụng của bộ trang bị phòng thủ tốt nhất dưới luồng sát thương nhận vào đã chọn (nửa vật lý, nửa phép). Bấm vào con số để mở Máy tính tướng đỡ đòn với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Sát thương mỗi giây
Hiệu ứng bất lợi trên tướng đỡ đòn
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtMáu hiệu dụng · không trang bịMáu hiệu dụng · có trang bịTử trậnMở
Dũng Sĩ 6Tiên Linh 2Tiên Phong 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng5,54220,318sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Tiên Phong 4Tiên Linh 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogTrái Tim Kiên Định5,17618,637sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 6Tiên Linh 2Dũng Sĩ 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogTrái Tim Kiên Định5,09418,463sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Linh 4Dũng Sĩ 4Tiên Phong 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng4,96218,006sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 6Tiên Phong 2Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng4,78017,901sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Tiên Phong 4Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Tâm Linh4,54417,643sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Linh 4Tiên Phong 4Dũng Sĩ 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogTrái Tim Kiên Định4,85217,392sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 6Dũng Sĩ 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Tâm Linh4,53817,295sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 6Tiên Linh 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng3,44617,059sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Tiên Linh 2Tiên Phong 2Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,73016,838sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 4Tiên Linh 2Dũng Sĩ 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogVuốt Rồng3,77416,306sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Tiên Phong 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Tâm Linh3,30516,134sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Linh 4Dũng Sĩ 2Tiên Phong 2Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhVuốt Rồng3,48715,845sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 4Dũng Sĩ 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Tâm Linh3,40215,727sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Phong 6Tiên Linh 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Tâm Linh3,43915,678sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Linh 4Dũng Sĩ 4Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Tâm Linh3,11015,571sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Linh 4Tiên Phong 4Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Tâm Linh3,19815,241sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 6Giáp Tâm LinhThú Tượng Thạch GiápVuốt Rồng2,93315,236sống sót hết vòngMáy tínhTìm đội hình
Tiên Linh 2Dũng Sĩ 2Tiên Phong 2Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Tâm Linh3,26414,967tử trận ở giây 25Máy tínhTìm đội hình
Dũng Sĩ 4Tiên Linh 2Giáp Máu WarmogGiáp Tâm LinhThú Tượng Thạch Giáp2,85514,471tử trận ở giây 24Máy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

tối đa 4.00 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
0.86 sthi triển3.14 skhóa khi hiệu ứng còn chạy

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này. Khóa năng lượng kéo dài chừng nào lá chắn còn, tối đa 4.00 s. Vẫn đánh thường.

0 / 105năng lượng đầu / để thi triển
+5năng lượng mỗi đòn
0.60đòn mỗi giây
0.25 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.41 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.60 đòn/giây0/105
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • khóa năng lượng (không nhận năng lượng khi hiệu ứng chạy)

Lần thi triển đầu ở 33.99 s với 0.60 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 105/105: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 0.86 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.86 đến tối đa 4.00 s: lá chắn giữ khóa năng lượng cho đến khi vỡ hoặc hết hạn. Đòn đánh vẫn trúng, không nhận năng lượng.
  4. 0.86 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 1.11 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 15% của đòn).
  5. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 15% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 40%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  6. Nhận năng lượng: 5 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/105.
  7. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 105 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (103/105 cộng 5 sẽ thi triển và quay lại với 3). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.