// Trang bị hàng đầu

Mỗi trang bị thêm bao nhiêu DPS khi đứng một mình, không có trang bị khác.

Diệt Khổng Lồ+91
Ngọn Giáo Shojin+85
Cuồng Đao Guinsoo+83
Quyền Trượng Thiên Thần+83
Bùa Xanh+81
Mũ Phù Thủy Rabadon+77
Bùa Đỏ+75
Găng Bảo Thạch+67
Bàn Tay Công Lý+67
Chùy Đoản Côn+65
Nanh Nashor+62
Trượng Hư Vô+57

Bộ trang bị theo cấp

Mọi tổ hợp tộc hệ của chính Kha'Zix mà một đội hình ở cấp đã chọn có thể đạt, xếp theo DPS của bộ 3 trang bị tốt nhất lên ba hình nộm đã chịu xuyên kháng, xuyên giáp và thiêu đốt của đội. Bấm vào con số để mở Máy tính DPS với cùng thiết lập. Cấp 4 đến 7 chỉ dùng các tướng có thể tìm thấy ở cấp đó: tối đa 2 vàng ở cấp 4, 3 vàng ở cấp 5 và 6, 4 vàng ở cấp 7.

Cấp
Sao
Hiệu ứng bất lợi trên địch
/ 20
#Tộc hệBộ trang bị tốt nhấtDPS · không trang bịDPS · có trang bịMở
Đao Phủ 4Liên Kích 3Tàn Phá 2Thuật Sư 2Khắc Tinh 1Mũ Phù Thủy RabadonGăng Bảo ThạchNanh Nashor3861,180Máy tínhTìm đội hình
Tàn Phá 4Đao Phủ 3Liên Kích 2Thuật Sư 2Khắc Tinh 1Găng Bảo ThạchNanh NashorNanh Nashor3711,158Máy tínhTìm đội hình
Liên Kích 4Đao Phủ 3Tàn Phá 2Thuật Sư 2Khắc Tinh 1Găng Bảo ThạchGăng Bảo ThạchNanh Nashor3911,142Máy tínhTìm đội hình
Đao Phủ 4Liên Kích 2Tàn Phá 2Thuật Sư 2Khắc Tinh 1Ngọn Giáo ShojinMũ Phù Thủy RabadonMũ Phù Thủy Rabadon3571,134Máy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 4Đao Phủ 3Liên Kích 2Tàn Phá 2Khắc Tinh 1Găng Bảo ThạchNanh NashorNanh Nashor3711,132Máy tínhTìm đội hình
Đao Phủ 4Liên Kích 4Thuật Sư 2Khắc Tinh 1Mũ Phù Thủy RabadonChùy Đoản CônNgọn Giáo Shojin3751,120Máy tínhTìm đội hình
Đao Phủ 4Tàn Phá 4Liên Kích 2Khắc Tinh 1Mũ Phù Thủy RabadonMũ Phù Thủy RabadonNgọn Giáo Shojin3391,117Máy tínhTìm đội hình
Đao Phủ 4Tàn Phá 4Thuật Sư 2Khắc Tinh 1Nanh NashorNanh NashorGăng Bảo Thạch3211,114Máy tínhTìm đội hình
Đao Phủ 4Thuật Sư 4Liên Kích 2Khắc Tinh 1Ngọn Giáo ShojinMũ Phù Thủy RabadonMũ Phù Thủy Rabadon3571,111Máy tínhTìm đội hình
Liên Kích 5Đao Phủ 3Thuật Sư 2Khắc Tinh 1Mũ Phù Thủy RabadonMũ Phù Thủy RabadonNgọn Giáo Shojin3801,107Máy tínhTìm đội hình
Đao Phủ 3Liên Kích 3Tàn Phá 2Thuật Sư 2Khắc Tinh 1Mũ Phù Thủy RabadonGăng Bảo ThạchNanh Nashor3591,102Máy tínhTìm đội hình
Đao Phủ 4Liên Kích 4Tàn Phá 2Khắc Tinh 1Mũ Phù Thủy RabadonMũ Phù Thủy RabadonNanh Nashor3531,094Máy tínhTìm đội hình
Liên Kích 5Đao Phủ 3Tàn Phá 2Khắc Tinh 1Mũ Phù Thủy RabadonMũ Phù Thủy RabadonGăng Bảo Thạch3581,090Máy tínhTìm đội hình
Đao Phủ 4Thuật Sư 4Tàn Phá 2Khắc Tinh 1Nanh NashorNanh NashorChùy Đoản Côn3211,090Máy tínhTìm đội hình
Tàn Phá 4Đao Phủ 3Liên Kích 3Khắc Tinh 1Mũ Phù Thủy RabadonGăng Bảo ThạchNanh Nashor3391,086Máy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 6Đao Phủ 3Khắc Tinh 1Nanh NashorNanh NashorChùy Đoản Côn3081,085Máy tínhTìm đội hình
Liên Kích 5Đao Phủ 4Khắc Tinh 1Mũ Phù Thủy RabadonMũ Phù Thủy RabadonMũ Phù Thủy Rabadon3431,079Máy tínhTìm đội hình
Thuật Sư 4Đao Phủ 3Liên Kích 3Khắc Tinh 1Mũ Phù Thủy RabadonNanh NashorGăng Bảo Thạch3591,073Máy tínhTìm đội hình
Đao Phủ 4Liên Kích 3Thuật Sư 2Khắc Tinh 1Mũ Phù Thủy RabadonGăng Bảo ThạchNanh Nashor3451,069Máy tínhTìm đội hình
Đao Phủ 4Liên Kích 3Tàn Phá 2Khắc Tinh 1Mũ Phù Thủy RabadonGăng Bảo ThạchNanh Nashor3261,056Máy tínhTìm đội hình

// Dòng thời gian thi triển

1.00 skhóa năng lượng mỗi lần thi triển
1.00 sthi triểnhiệu lực 0.25 s

Từ lúc thanh năng lượng đầy đến khi có thể nhận năng lượng trở lại. Không nhận năng lượng trong lúc này.

0 / 25năng lượng đầu / để thi triển
+10năng lượng mỗi đòn
0.85đòn mỗi giây
0.04 slấy đà: từ lúc bắt đầu đòn đánh đến khi trúng
0.05 ssau khi trúng đến khi có thể thi triển hoặc đánh tiếp
0.0 s0.85 đòn/giây0/25
  • chuyển động đòn đánh
  • đòn đánh trúng
  • thu đòn
  • thời gian thi triển (khóa năng lượng)
  • hiệu ứng

Lần thi triển đầu ở 2.44 s với 0.85 đòn mỗi giây. Trang bị, tộc/hệ và sát thương nhận vào thay đổi nhịp năng lượng; thời gian thi triển, hiệu ứng và vận sức thì không.

Từng bước, bằng lời
  1. Năng lượng đạt 25/25: bắt đầu thi triển và khóa năng lượng (không nhận năng lượng từ đòn đánh, hồi theo giây hay sát thương nhận vào).
  2. 0.00 đến 1.00 s: thời gian thi triển. Tướng chạy hoạt ảnh thi triển và trở về trạng thái chờ; không thể đánh thường.
  3. 0.25 s: hiệu ứng kỹ năng kích hoạt (bắn đạn, gây sát thương, tạo khiên...).
  4. 1.00 s: mở khóa. Năng lượng hồi lại (phần dư được giữ) và một đòn đánh mới bắt đầu từ đầu; đòn trúng ở 1.04 s với tốc độ đánh gốc (lấy đà là 4% của đòn).
  5. Vòng lặp đánh: đòn trúng ở 4% hoạt ảnh đánh (nhận năng lượng) và mở khóa ở 8%; nếu đủ năng lượng ngay lúc trúng, thi triển bắt đầu tại điểm mở khóa đó và cắt phần còn lại của đòn.
  6. Nhận năng lượng: 10 mỗi đòn đánh; vào trận với 0/25.
  7. Năng lượng dư được giữ lại: phần vượt quá 25 từ đòn đánh hay hồi năng lượng vẫn còn sau khi thi triển (23/25 cộng 10 sẽ thi triển và quay lại với 8). Mọi tướng chung một luật; chỉ lượng nhận theo vai trò là khác.